Giải pháp camera giám sát cho Ngân hàng

 

A. THỰC TRẠNG THIẾT BỊ CAMERA ĐANG SỬ DỤNG TRONG NGÂN HÀNG

  1. Camera

Các Ngân hàng đã ứng dụng camera giám sát ghi hình từ những năm 2004 do vậy chủng loại camera còn tồn tại trong hệ thống Ngân hàng là khá đa dạng bao gồm:

– Analog camera độ phân giải thấp: độ phân giải 704 x 576.

– Analog camera độ phân giải cao chuẩn AHD hoặc TVI

– IP camera độ phân giải từ 1 Mega Pixel trở lên.

  1. Thiết bị quản lý camera và lưu trữ

Đầu ghi hình chuyên dụng

Sử dụng với

  • Analog camera độ phân giải thấp
  • Analog camera độ phân giải cao
  • IP camera .

DVR Card

Là thiết bị cắm vào khe PCI-e của máy tính.

Cho phép kết nối tối đa 32 Analog camera độ phân giải thấp.

Video Server

Cho phép kết nối với 04 Analog camera độ phân giải thấp hoặc cao.độ phân giải cao chuẩn AHD hoặc TVI.

Cho phép ghi hình vào ổ cứng cổng USB cắm trực tiếp vào Video Server hoặc truyền hình ảnh camera về máy chủ để ghi hình tại máy chủ.

Máy chủ cài phần mềm ghi hình

Tùy theo loại phần mềm cho phép quản lý ghi hình từ 16 đến 128 IP camera và mức độ hỗ trợ kết nối IP camera cũng khác nhau:

  • Một số phần mềm chỉ hỗ trợ kết nối với IP camera do hãng sản xuất.
  • Một số phần mềm có khả năng kết nối với IP camera của nhà sản xuất khác khi các camera này có hỗ trợ truyền video theo chuẩn ONVIF, PISA, RTSP. Tuy nhiên khi kết nối bằng các chuẩn trên thì sẽ bị một hạn chế là phần mềm quản lý sẽ không hỗ trợ điều khiển camera PTZ hay điều khiển các Input, Output trên IP camera.
  • Hỗ trợ kết nối với camera của hãng thứ 3 theo đúng giao thức của nhà sản xuất camera. Khi đó phần mềm sẽ có khả năng điều khiển PTZ và điều khiển I/O.

Thiết bị lưu trữ:

Cho phép mở rộng dung lương lưu trữ camera khi dung lượng ổ cứng trên thiết bị chính như đầu ghi, máy chủ bị hạn chế.  Hiện nay thường sử dụng ổ cứng cắm ngoài cổng USB, thiết bị lưu trữ qua mạng NAS.

 

  1. Phần mềm quản lý tập trung.

Các phần mềm này nhằm mục đích quản lý một cách hiệu quả nhất hệ thống camera trên một diện rộng với các chức năng chính như:

  • Quản lý sự cố xảy ra trên hệ thống camera, thiết bị lưu trữ, ổ cứng
  • Gửi cảnh báo về hệ thống qua email, SMS
  • Ghi dự phòng khi máy chủ camera tại các điểm đầu xa bị sự cố
  • Back up dự liệu tự động
  • Giám sát hình ảnh camera từ xa đồng thời từ nhiều điểm
  • Quản trị tập trung và phân quyền truy cập vào máy chủ camera
  • Tích hợp camera với hệ thống Access Control và hệ thống báo động.

4. Hạn chế của hệ thống camera tại một số Ngân hàng

Do sử dụng nhiều loại camera khác nhau, thậm chí từ nhiều hãng khác nhau nên nhiều Ngân hàng vẫn gặp khó khăn trong việc đồng bộ hệ thống đặt biệt là hệ thống camera của các Ngân hàng Quốc doanh. Trong các đơn vị này đôi khi mỗi Chi nhánh là một hệ thống riêng biệt từ chủng loại đến phần mềm quản lý.

B. NHU CẦU QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG

Qua kinh nghiệm triển khai hệ thống camera cho nhiều Ngân hàng chúng tôi thấy các Ngân hàng thường có các nhu cầu như sau:

– Thời gian ghi hình: Dữ liệu ghi hình phải đảm bảo thời gian 03 tháng, riêng với camera giám sát máy ATM thì dài hơn thường từ 6 tháng tới 1 năm tùy theo ngân hàng.

– Nhu cầu giám sát từ xa, xem lại từ xa: các phòng ban chức năng tại Hội sở chính cần giám sát và xem lại dữ liệu ghi hình tất cả camera từ xa.

– Phân quyền: Phần mềm cho phép phân quyền truy cập camera cho từng User và tới từng camera một.

– Giám sát camera theo nhóm: Vị dụ bộ phân ngân quỹ chỉ quan tâm và chỉ được truy cập vào camera của kho tiền, camera ngân quỹ, két cho thuê. Phần mềm giám sát phải có chứng năng tạo nhóm các camera cùng loại này từ tất cả các Chi nhánh và PGD. Trung tâm thẻ chỉ cần giám sát các camera của ATM. Bộ phận hành chính, đảm bảo chất lượng .. cần giám sát các camera thuộc khu vực nhân viên.

– Quản trị hệ thống: Bộ phận IT luôn có nhu cầu quản trị hệ thống từ xa và tự động:

+ Cho phép cài đặt hệ thống từ xa.

+ Thiết bị tự động gửi cảnh báo sự cố tới quản trị qua email hoặc tin nhắn.

+ Phân quyền User truy cập xem camera qua một máy chủ quản trị user duy nhất.

+ Tự động backup dữ liệu ghi.

+ Cho phép dễ dàng nâng cấp, mở rộng hệ thống, tăng dung lượng lưu trữ.

+ Tra soát và Download dữ liệu ghi hình nhanh chóng, xem lại dữ liệu ghi trên bất kỳ máy tính nào.

C. GIẢI PHÁP CAMERA CỦA GEOVISION

1. Thiết bị kết nối Analog camera

Các loại DVR Card cắm khe PCI-e của máy tính.

Anh GV-600B

Hỗ trợ kết nối từ 04 Analog camera đến 32 camera trên một máy tính.

Tốc độ hiển thị và ghi hình ở độ phân giải D1:

400 fps/400fps hệ PAL.

480 fps/480fps hệ NTSC.

Độ phân giải hệ NTSC:  704×480, 704×480 De‐interlace, 640×480, 640×480 De‐interlace,  352×240, 320×240

Độ phân giải hệ PAL: 704×576, 704×576 De‐interlace,   640×480, 640×480 De‐interlace, 352×288, 320×240

Chuẩn nén: Geo MPEG4, Geo H264

Audio format: 16 kHz / 16‐bit, 32 kHz / 16‐bit

Hỗ trợ Window: Windows 7 / 8 / 8.1 / 10 / Server 2008 R2 / Server 2012

2. Thiết bị kết nối với Analog camera độ phân giải cao AHD và TVI.

Video server kết nối với tối đa 04 camera loại AHD hoặc TVI

Video Server

Chuẩn nén H.264

Hỗ trợ kết nối real‐time video cho 4 kênh TVI, AHD 1080p / 720p và analog 960H/D1

Hỗ trợ cắm 01 ổ cứng cổng USB dung lượng 4TB.

Hỗ trợ truyền camera qua di động UMTS / 3G / 3.5G / 4G

Tự động chuyển kết nối giữa WiFi và 3G

Hỗ trợ trên 50 loại camera PTZ

Thông số kỹ thuật

Video
Video Standard   NTSC, PAL
Video Input 4 channels
Compression H.264
Frame Rate NTSC 30 fps per channel; 120 fps in total for 4 channels
PAL 25 fps per channel; 100 fps in total for 4 channels
Resolution NTSC  HD Main Stream  1920 x 1080, 1280 x 720 for TVI, AHD Signal
Sub Stream  640 x 360, 448 x 252 for TVI, AHD Signal
 NTSC SD Main Stream  960 x 480, 720 x 480 for Analog Signal
Sub Stream 480 x 240, 360 x 240 for Analog Signal
PAL HD Main Stream  1920 x 1080, 1280 x 720 for TVI, AHD Signal
Sub Stream 640 x 360, 448 x 252 for TVI, AHD Signal
PAL SD Main Stream 960 x 576, 720 x 576 for Analog Signal
Sub Stream 480 x 288, 360 x 288 for Analog Signal
Video Streaming Configurable frame rate and bandwidth,  Constant and variable bitrate
Video Adjustment  Brightness, Contrast, Saturation, Hue, Sharpness
Dual Streams Yes
Coaxial Cable Recommended Type  5C‐FB or above, Maximum Length  300 m (984 ft)
Audio
Audio Input  1 channel
 Compression  G.711
Audio Support  Two‐way
Management
Event Management Trigger Schedule, Sensor Input, Motion Detection
Action Store Video (AVI format)
Send e‐mails with captured images
Upload captured images to FTP Server
Monitor through Center V2 and Vital Sign Monitor
Activate relay outputs to control external devices
Firmware Upgrade Remote upgrade by HTTP,
Firmware upgrade utility included in the Software DVD
Storage  USB HDD Storage
Client PC Requirements Microsoft Internet Explorer 8.x or later
Security IP address filtering
Network 
Interface 10/100/1000 Base‐T Ethernet, 802.11b/g/n Wireless LAN (optional), Mobile broadband: UMTS, EDGE, etc. (optional)
Protocol HTTP, HTTPS, TCP, UDP, SMTP, FTP, DHCP, NTP, UPnP, DynDNS, 3GPP/ISMA, RTSP, QoS (DSCP), SNMP

3. Camera dành cho Teller, ngân quỹ

Là loại IP camera đáp ứng 02 tiêu chí:

+ Độ phân giải cao để phân biệt mệnh giá tiền

+ Cố ống kính Zoom để phù hợp với mọi độ cao trần khu vực giao dịch.

3.1 Camera thân ống GV-BX5300-6V

Untitled

GV-BX5300   5MP H.264 WDR D/N Box IP Camera

 5 megapixel progressive scan CMOS
 Dual streams from H.264 and MJPEG
 Up to 10 fps at 2560 x 1920
 P‐Iris for auto iris adjustment
 Built‐in / external microphone
 2‐way audio
 One sensor input and alarm output
 TV‐out support
 Built‐in micro SD card slot (SD/SDHC) for local storage
 Recording assigned by GV‐Edge Recording Manager (Windows,
Mac version)
 Mini USB slot for WiFi adapter or USB hard drive
 Wide Dynamic Range (WDR)
 2D noise reduction
 Defog
 Motion detection
 Tampering alarm
 Privacy mask

 IP address filtering
 DC 12V / PoE (IEEE 802.3af)
 Removable IR‐cut filter for Day/Night function
 Varifocal megapixel lens
 Supports iPhone, iPad, Android & 3GPP
 31 languages on Web interface
 ONVIF (Profile S) conformant
 More storage option – NAS

3.2 Camera cho máy ATM Box.

GV-EDR1100 Series   1.3MP H.264 Low Lux WDR IR Mini Fixed Rugged IP Dome

EDR2100

 1/3” progressive scan low lux CMOS
 Dual streams from H.264 and MJPEG
 Up to 30 fps at 1280 x 1024
 Intelligent IR
 Day and Night function (with removable IR‐cut filter)
 Vandal resistance (IK10 for metal casing)
 Ingress protection (IP67)
 2‐axis mechanism (pan / tilt)
 Wide Dynamic Range (WDR)
 Defog
 Motion detection
 Tampering alarm
 Text overlay
 Privacy mask
 IP address filtering
 DC 12V / PoE (IEEE 802.3af)
 Megapixel lens

 Recording assigned by GV‐Edge Recording Manager (Windows
& Mac)
 Supports iPhone, iPad, Android & 3GPP
 31 languages on Web interface
 ONVIF (Profile S) conformant
 More Storage Option ‐ NAS

3.3 Camera toàn cảnh khu giao dịch, văn phòng làm việc.

GV-FER5700 5MP H.265 Low Lux WDR IR Fisheye Rugged IP Camera

GV-FER5700

Key Features
• 1/1.8’’ progressive scan CMOS
• Dual streams from H.265, H.264 and MJPEG
• Up to 30 fps at 2560 x 2048
• Day and night (with removable IR‐cut filter)
• Intelligent IR
• Vandal resistance (IK10+ for metal casing)
• Ingress protection (IP67)
• 12V DC / PoE+ (IEEE 802.3at)
• Built‐in micro SD card slot (SD/SDHC/SDXC/UHS‐I) for local storage
• USB slot for WiFi adapter or USB hard drive
• One sensor input and alarm output
• Built‐in microphone
• Digital Object Tracking
• Provides 360° and 180° panorama view
• Different angle of view accessible by multiple users at the same time
• Playback from any view angle and zoom level
• No mechanical moving parts
• Two‐way audio
• Wide Dynamic Range (WDR)
• Low lux enhancement
• 3D noise reduction
• Smart streaming
• Tampering alarm
• Virtual PTZ function
• Auto Pan function
• Privacy mask
• Visual automation
• Text overlay
• 31 languages on Web interface

Đây loại camera ống kính mắt cá tiêu cự 1.45mm cho phép camera quan sát 360 độ. Với hội trường dài 20m, rộng 20m chỉ cần đặt 01 chiếc camera ở chính giữa là đảm bảo quan sát được toàn bộ phòng. Phần mềm xử lý ảnh cho phép biến camera Fisheye tương đường với 4 camera quan sát mỗi góc 90 độ như ảnh minh họa dưới đây.

Ảnh gốc 360 độ:

5700 ảnh 360 độ

 

 

 

Quad view

4. Thiết bị lưu trữ qua mạng NAS

NAS2008

  • Low power consumption
  • Compact size
  • LCD display
  • Recording assigned by GV‐Edge Recording Manager (Windows, Mac version)
  • 2 Hot‐swappable drive bays
  • Up to 8 TB storage capacity
  • Supports JBOD and RAID 0 / 1 data storage
  • Records up to 8 channels camera
  • Smart device access for playback (iOS and Android)
  • Supports 3rd Party IP Cameras Recording

5. Thiết bị lưu trữ chuyên dụng.

GV-Storage System V2

Storage V2

Hỗ trợ cắm 24 ổ cứng, tổng dung lượng 144 TB. Mỗi GV‐Storage System V2 còn được mở rộng thêm bằng cách kết nối với 7 thiết bị GV‐Expansion Systems cho phép mỗi hệ thống lưu trữ cắm được tối đa 192 ổ cứng với tổng dung lượng 1.152 TB

6. Phần mềm ghi hình hỗn hợp cho Analog và IP camera.

Phần mềm GV-NVR

GV-NVR

Key Feature List
Monitoring
 Support for 32 channels in GV‐System and CMS applications
 Support for GPU decoding
 Digital Matrix, support maximum 8 monitors display
 Hybrid Solution integrating analog videos with digital videos from GV‐IP video products and third‐party IP cameras (*1)
 Codecs: Geo H265, Geo H264, Geo MPEG4
 Multithreading Encoding (*1)
 Higher UI Screen Resolutions (1920 x 1200, 1680 x 1050, 1600 x 1200, 1280 x 800, 1440 x 900, 1920 x 1080 and 1280 x 1024)
 Noise Tolerance for Motion Detection
 Noise Detection to Reduce File Size (*1)
 Noise Filter to Filter Out Video and Audio Noise (*1)
 Report Generator

 Support for Cardholder data from GV‐Video Server
 Touch Screen Support
 Full screen view
 Dual display operation for live monitoring and ViewLog playback on two monitors
 Screen pop‐ups on motion or alarm activation
 Advanced Motion Detection
 Digital watermark
 Video lost detection
 On screen video loss message
 Video de‐interlace filter
 E‐map
 Windows lockup
 Image size indicator
 Synchronized video an audio

 Backlight compensation
 Video auto gain controller (*1)
 Video scaling filter
 AVI repair utility
 System log
 Support 1,000 accounts for logins and passwords
 Multi level passwords protection
 Use Microsoft Remote Desktop to control another GV‐System
 Twin DVR
 Embedded I/O devices control
 Embedded PTZ control panel
 Support dynamic IP address
 Password Expiration Management
 System Idle Protection
 Spot Monitor Controller
 POS Live Viewer
 Photo‐ID Integration (GV‐WT)
 Hard Disk Calculator (*1)
 Authentication Server
 Colorful Mode to enhance video color
 Live view buffer and frame rate control
 Wide Angle Lens Dewarping
 Dual stream on‐demand display (*2)
 Fisheye GPU Dewarping (*2)
 3rd party Fisheye Dewarping (*2)
 Support 3rd party IP Cameras ‐ see IP Camera Support List(*2)
 Support ONVIF, PSIA, RTSP protocol(*2)

Intelligent Recording & Playback 
 Choice of recording at 30, 60, 120, 240, 480 and 960 fps (*1)
 Recording trigger by round‐the‐clock, motion detection, alarm and schedule
 Adjustable recording quality and frame rate for each camera
 Pre‐motion and post‐motion recording
 Supports Windows burning software
 Pre‐Recording Using HDD
 Advanced Round‐The‐Clock Recording (*1)
 Instant Playback
 Time Merge From Different Clips

 Splitting Files for Backup onto Multiple Discs
 Extracting Frames from a Video Clip During Playback
 Support for Daylight Saving Time (DST)
 Playback of GPS tracks from GV‐Compact DVR and GV‐Video Server
 Support for recording in standard type of H.264, MPEG4 and JPEG codec
 Support for saving dewarped fisheye view in AVI format
 Wide Angle Lens Dewarping
 Support for configuration change without stopping recording
 Compact Video files

Audio
 32 channels of live audio streaming and recording

Video Analytics 
 Object Counting
 People Counting
 Intrusion Alarm
 Face Detection
 Privacy Mask
 Unattended and Missing Object Detection
 Scene Change Detection
 Advanced Scene Change Detection
 Advanced Unattended Object Detection
 Advanced Missing Object Detection
 Advanced Motion Detection

 Panorama View
 Video Stabilization
 Defog Function
 Crowd Detection
 Object tracking and zooming by PTZ domes (*1)
 Object tracking in fisheye view
 Single PTZ Tracking
 Digital Object Tracking
 Face Count
 Camera Popup
 Video Lowpass filter

Smart Search & Ease Playback 
 Timeline Search
 Face Detection for Object Index
 Object search
 Index search
 Object Index
 Thumbnail browse for ease of search for specific frames within
video footage
 Export a video footage within a specified time range

 Synchronized audio and video for both live and playback modes
 Continues playback of set frames A to B
 EXE format export, playable with any third‐party players
 AVI format export in multiple screens mode
 DVD format export for Hybrid Card format files
 Option for recycling the input‐triggered events (Never recycle function)

Notification 
 E‐mail notification with attached video images on motion and alarm activation
 E‐mail or telephone notification on video lost or I/O error
 Directs PTZ dome to a preset location on motion and alarm activation

 SMS alerts available in Main System, Center V2 and VitalSign Monitor
 Alarms on objects that pass between predefined regions
 Skype Video Utility to notify upon motion / input trigger

WebCam ‐ Remote Surveillance 
 POS Live View via IE Browser
 Support for connection with POS devices using OPOS and TCP/IP protocol
 3G Mobile Phone Support (3GPP)
 SSL Encrypt Connection Support
 UPnP™ Support
 Control Panel on Single View to Provide Instant Information and Operation
 Support PIP, PAP, Defogging Live Videos, and Video Stabilizer in Single View

 Restricting Power User and User to Access WebCam Server at Specified Time Length
 Event List Query
 Download Center
 Drag‐and‐Drop Support for Camera, PTZ and I/O Icons on the 2 Windows of MPEG4 Encoder Viewer
 Remote E‐Map
 Pop‐up Live Images upon Input Trigger in Remote E‐Map
 Multicast
 Audio Broadcast

Advanced I/O Control 
 Visual Automation
 Virtual I/O Control
 One‐Click I/O Status Control

 Multiple I/O Types Selection
 Latch Trigger Feature

Profile Management 
 Selectable GUI Skin
 Custom Start‐Up Splash Screen, Non‐Active Video & Video Lost Screen

 Customizing System Features
 Easy Configuration Backup & Restore
 Custom DVR Setting’s Template

Remote Monitoring Software
 WebCam
 Remote Playback System
 Edge Recording Manager (Windows Version)

 Android Smartphones
 iPhone / iPod / iPad

IT Technology 
 RSA Network Security
 Authentication Server: central control of password settings in local GV‐DVRs

 Authentication Server: Support for Windows ActiveDirectory

Central Monitoring Station (CMS) 
 Center V2
 Vital Sign Monitor
 Dispatch Server

 Control Center
 GV‐GIS (Geographic Information System)

Integration Solution 

 Point‐Of‐Sale
 EAS Integration
 Access Control

 Megapixel Integration
 Licence Plate Recognition
 Central Monitoring Station

7. Phần mềm cảnh báo CenterV2 Pro

CenterV2

 

Máy chủ camera là thiết bị quan trọng nhất trong hệ thống camera bởi nó quản lý trực tiếp, lưu trữ hình ảnh của các camera do vậy trạng thái hoạt động của máy chủ camera cần phải theo dõi 24/24 giờ. Mỗi Máy chủ cài phần mềm Center V2Pro có khả năng quản lý được 500 máy chủ camera.

Trạng thái hoạt động của 500 máy chủ camera và toàn bộ IP camera nối với phần mềm CenterV2Pro đều được kiểm soát online thông qua 19 thông cảnh báo dạng text và thông qua các file Video được gửi đính kèm theo các sự kiện. Người quản trị có thể dùng mầu sắc để phân loại cảnh báo và thể hiện mức độ nghiêm trọng của cảnh báo. Khi kích đúp biểu tượng file video được gửi kèm theo cảnh báo người quản trị có thể xem lại đoạn phim trên.

cảnh báo CenterV2

1.Cảnh báo trộm

2.Cảnh báo khi phát hiện có chuyển động

3.Cảnh báo khi có tín hiệu từ các thiết bị INPUT/OUPUT.

4.Cảnh báo IP thay đổi

5.Multicam detection

6.Thông báo trạng thái mạng

7.Cảnh báo sự thay đổi hình ảnh trên màn hình camera

8.Báo đã kết nối với máy chủ phát tin nhắn SMS.

9.Thông máy chủ Dispatch Server Log in hoặc Log out.

10.Cảnh báo mất tín hiệu Video.

11.Cảnh báo không kết nối được với thiết bi I/O.

12.Cảnh báo không kết nối được với IP camera.

13.Thông báo có giao dịch từ máy tính tiền của thu ngân tại nhà hàng, siêu thị,…

14.Cảnh báo bắt đầu hoặc dừng ghi hình theo gian biểu.

15.Cảnh báo các trạng thái bất thường của máy chủ camera.

16.Phát hiện vật lạ được đưa vào khu vực giám sát

17.Cảnh báo khi vật đang được giám sát bị mất.

18.Thông báo trạng thái login/logout của máy chủ camera.

19.Thông báo ổ cứng của máy chủ camera đã đầy

8. Phần mềm giám sát và điều khiển trung tâm Control Center

Control Center

Các chức năng chính của phần mềm:

  • Truy nhập từ xa bằng Remote DVR
  • Truy nhập từ xa bằng Remote Desktop
  • Matrix View: Hiển thị đồng thời 96 camer từ các máy chủ camera khác nhau trên cùng một màn hình.
  • Xem lại các hình ảnh đã ghi trong máy chủ camera từ xa
  • Quản lý tập trung các thiết bị I/O nối với các máy chủ camera.
  • Cho phép thiết lập tối đa 42 Ma trận (Matrix View) để giám sát được 4032 camera.
  • Phát hiện chuyển động
  • Instant Playback

Tính năng IP Matrix

Máy chủ cài đặt phần mềm Control Center nếu lắp 03 VGA Card cho phép nối ra được 06 màn hình máy tính. Mỗi màn hình máy tính hiển thị 01 Matrix View, như vậy với một máy chủ Control Center có thể tối đa giám sát 96 x 6 = 576 camera. Nếu bổ sung thêm 09 máy chủ nữa thì thông qua tính năng IP Matrix, ta có thể  thiết lập 36 Matrix View nữa như hình vẽ dưới. Tổng số camera có thể giám sát đồng thời tại trung tâm là 4032 camera bao gồm cả 576 camera trên máy chủ Control Center.

IP Matrix view

9. Phần mềm ghi hình dự phòng FAILOVER SERVER

Failover server

Phần mềm Failover Server được cài đặt trên máy chủ đặt tại trung tâm chính. Máy chủ này được kết nối mạng LAN với toàn bộ các IP camera và máy tính ghi hình tại các trụ sở. Phần mềm Failover server cho phép kết nối ghi hình với đồng thời 128 IP camera. Khi khởi tạo hệ thống máy chủ Failover Server sẽ thiết lập kết nối với tất cả các máy tính ghi hình tại các trụ sở. Trạng thái ghi hình của các máy tính này luôn được máy chủ Failover Server theo dõi. Nếu một máy tính ghi hình của trụ sở nào đó bị lỗi thì chỉ mất vài giây là toàn bộ các IP camera của trụ sở đó sẽ được chuyển hướng ghi hình về máy chủ Failover Server. Các chức năng chính của phần mềm như sau:

  • Hỗ trợ ghi hình đồng thời 128 IP camera.
  • Hỗ trợ ghi hình liên tục theo thời gian
  • Cho phé xem lại dữ liệu ghi hình từ xa qua phần mềm Remote ViewLog
  • Cho phép cấu hình phần mềm Failover Server từ xa quan trình duyệt Internet Explorer, Firefox, Google Chrome và Safari
  • Hỗ trợ kết nối với IP camera của các hãng sau: Arecont Vision, Axis, HikVision, Panasonic, Sony, VIVOTEK.
  • Hỗ trợ kết nối với các IP camera có chuẩn truyền dữ liệu ONVIF, PSIA and RTSP

10. Phần mềm phần quyền truy cập AUTHENTICATION SERVER

Phân quyền

Người quản trị hệ thống chỉ nhập tên của User và Password một lần duy nhất. Sau đó chọn quyền truy cập cho User theo thứ tự lần lượt:

  • Chọn máy chủ camera được truy cập vào
  • Chọn các quyền điều khiển đối với máy chủ camera.
  • Chọn camera được xem Live view và xem lại.

Mỗi khi User truy cập vào một máy chủ camera bất kỳ thì thông tin User và Pass sẽ được gửi về máy chủ Authentication Server để kiểm tra phân quyền. Phần mềm này rất tiện ích đối với việc quản trị hệ thống nhiều máy chủ camera và nhiều User.